Bản dịch của từ 地制 trong tiếng Việt

地制

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

De

ㄉㄧˋdithanh huyền

地制 (Danh từ)

dì zhì
01

Hình thức phân chia đất đai và quyền sở hữu do vua chúa ban phát theo hệ thống phong kiến.

1.指帝王的分封制度。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chế độ về quyền sở hữu và quản lý đất đai trong xã hội.

2.土地制度。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地制

zhì

Các từ liên quan

地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
制一
制世
制中
制举
制举业
地
Bính âm:
【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
Các biến thể:
坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
Hình thái radical:
⿰,土,也
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép