Bản dịch của từ 地正 trong tiếng Việt
地正
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
De | ㄉㄧˋ | d | i | thanh huyền |
地正 (Danh từ)
【dì zhèng】
01
Một loại lịch cổ của Trung Quốc, bắt đầu năm mới từ tháng Chǒu (tháng 12 âm lịch theo lịch Hạ), phổ biến trong thời nhà Ân.
我国古代历法之一。指殷代以丑月(夏历十二月)为正月的历法。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地正
dì
地
zhèng
正
Các từ liên quan
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
正一
正一道
正丁
正世
正丘首
- Bính âm:
- 【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
- Các biến thể:
- 坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
- Hình thái radical:
- ⿰,土,也
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丨フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
枤
娣
蒂
蔕
墆
墑
蝃
䞶
䗖
䑯
眱
㢩
得
底
䙸
的
壌
㙲
墶
塸
垲
坪
垕
墔
㙐
壗
塉
圩
伥
䢹
此
㐕
刖
厍
圾
列
异
朿
𠚽
轨
地方
地方
地铁
地图
地道
地道
地址
地区
当地
地震
猛地
占地
