Bản dịch của từ 地球仪 trong tiếng Việt

地球仪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

De

ㄉㄧˋdithanh huyền

地球仪 (Danh từ)

dì qiú yí
01

Quả địa cầu, mô hình địa cầu (dùng để dạy học)

地球的模型,装在支架上,可以转动,上面画着海洋、陆地、河流、山脉、经纬线等供教学和军事上用。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地球仪

qiú

Các từ liên quan

地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
球事
球仗
球体
球冠
仪举
仪从
仪仗
仪仗队
仪令
地
Bính âm:
【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
Các biến thể:
坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
Hình thái radical:
⿰,土,也
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép