Bản dịch của từ 地租 trong tiếng Việt
地租
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
De | ㄉㄧˋ | d | i | thanh huyền |
地租 (Danh từ)
【dì zū】
01
Địa tô (thu nhập dựa trên quyền sở hữu đất đai. Trong chế độ phong kiến, địa tô là phần giá trị mà địa chủ trực tiếp bóc lột từ nông dân. Trong hình thức kinh doanh tư bản chủ nghĩa, chủ đất cho thuê đất cho tư bản nông nghiệp, và tư bản nông nghiệp trả phần giá trị thặng dư vượt mức lợi nhuận bình quân đó làm địa tô cho chủ đất)
依靠土地所有权获得的收入在封建制度下,地租是地主从农民直接剥削来的在资本主义经营的形式下,土地所有者出租土地给农业资本家,农业资本家把超过平均利润的那部分剩余价值作为地租交给 土地所有者
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地租
dì
地
zū
租
Các từ liên quan
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
租价
租佃
租借
租借地
租借法
- Bính âm:
- 【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
- Các biến thể:
- 坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
- Hình thái radical:
- ⿰,土,也
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丨フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
枤
娣
蒂
蔕
墆
墑
蝃
䞶
䗖
䑯
眱
㢩
得
底
䙸
的
壌
㙲
墶
塸
垲
坪
垕
墔
㙐
壗
塉
圩
伥
䢹
此
㐕
刖
厍
圾
列
异
朿
𠚽
轨
地方
地方
地铁
地图
地道
地道
地址
地区
当地
地震
猛地
占地
