Bản dịch của từ 地线 trong tiếng Việt

地线

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

De

ㄉㄧˋdithanh huyền

地线 (Danh từ)

dì xiàn
01

Dây nối đất; dây đất; dây tiếp đất; dây âm

电器与地相接的导线无线电技术上,常将地线作为高频电路的一个回路其他电器的金属外壳常接上地线,以防电器内部绝缘破坏时使外壳带电而发生触电事故

Ví dụ
02

Dây mát; đường dây đất; dây nối đất

用于电气设备的接地,确保安全和防止电击。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地线

xiàn

线

Các từ liên quan

地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
线儿
线呢
线团
线圈
地
Bính âm:
【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
Các biến thể:
坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
Hình thái radical:
⿰,土,也
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép