Bản dịch của từ 场面 trong tiếng Việt

场面

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cháng

ㄔㄤˇchangthanh hỏi

场面 (Danh từ)

chǎng miàn
01

Cảnh tượng; tình cảnh

泛指一定场合下的情景

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Pha; cảnh; khung cảnh (phim, kịch)

戏剧、影视、文学作品中人物的相互关系及其生活环境所构成的特定情景

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cảnh đời (trong tác phẩm văn học tự sự)

叙事性文学作品中,由人物在一定场合相互发生关系而构成的生活情景

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Dàn nhạc đệm; nhạc cụ đệm (hí khúc)

指戏曲演出时伴奏的人员和乐器,分文武两种,管乐和弦乐是文场面,锣鼓是武场面 (也说''文场、武场'')

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Hình thức; bề ngoài

表面的排场

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 场面

chǎng

miàn

Các từ liên quan

场人
场化
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
场
Bính âm:
【cháng】【ㄔㄤˇ, ㄔㄤˊ】【TRƯỜNG】
Các biến thể:
場, 塲, 㘯, 㙊, 𤳈
Hình thái radical:
⿰,土,𠃓
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フノノ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép