Bản dịch của từ 均停 trong tiếng Việt

均停

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jūn

ㄐㄩㄣjunthanh ngang

均停 (Tính từ)

jūn tíng
01

Bằng phẳng, đều đặn, không có nhiều biến đổi hay dao động.

2.谓平板而少变化。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Phân bố đều đặn, đồng đều, cân đối, không chênh lệch.

1.均匀妥贴。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 均停

jūn

tíng

Các từ liên quan

均一
均产
均人
均值
均分
停业
停丧
停云
停云落月
停交贮苦
均
Bính âm:
【jūn】【ㄐㄩㄣ】【QUÂN】
Các biến thể:
勻, 𡉲, 𥘩, 汮, 鈞, 韻
Hình thái radical:
⿰,土,匀
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丶一
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép