Bản dịch của từ 均摊 trong tiếng Việt
均摊
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jūn | ㄐㄩㄣ | j | un | thanh ngang |
均摊 (Động từ)
【jūn tān】
01
Chia sẻ bình đẳng
平等分享
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Để phân phối đồng đều
均匀分布
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
San bổ; bổ đều; chia đều; phân chia công bằng
均匀地分配某种资源或费用,使每个参与者都承担相同的部分。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 均摊
jūn
均
tān
摊
- Bính âm:
- 【jūn】【ㄐㄩㄣ】【QUÂN】
- Các biến thể:
- 勻, 𡉲, 𥘩, 汮, 鈞, 韻
- Hình thái radical:
- ⿰,土,匀
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフ丶一
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
軍
姰
皲
筠
鈞
莙
钧
桾
銁
汮
皸
麏
垇
塺
塰
墬
墋
㙳
塌
埆
㘴
壉
垹
塻
秃
囪
芣
㕬
呏
𠇘
𠃬
玔
戻
社
汻
㫓
平均
均匀
均衡
人均
均可
均摊
不均
年均
均等
均值
