Bản dịch của từ 坊刻本 trong tiếng Việt

坊刻本

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fāng

ㄈㄤfangthanh ngang

Fáng

ㄈㄤˊfangthanh sắc

坊刻本 (Danh từ)

fāng kè běn
01

Sách in, phát hành tại các hiệu sách (bản in thương mại xưa), thường do lò in/băng xưởng xuất bản; tương tự 'bản ấn phòng' thời Tống, không phải bản thủ bản chép tay.

书肆所刻的书本。宋时建阳麻沙的书林、书堂,南宋临安的书棚、书铺,今之书局、书店所出版的书,概称为「坊刻本」。昔日坊刻本,校勘多不精审,故收藏家不甚重之。

Ví dụ
02

亦称为「坊本」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 坊刻本

fāng

běn

坊
Bính âm:
【fāng】【ㄈㄤ】【PHƯỜNG】
Các biến thể:
埅, 防
Hình thái radical:
⿰,土,方
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép