Bản dịch của từ 坌工 trong tiếng Việt
坌工
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bèn | ㄅㄣˋ | b | en | thanh huyền |
坌工 (Danh từ)
【bèn gōng】
01
Người làm việc lao động chân tay, thường là công việc nặng nhọc, thô sơ.
2.指干粗活的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Công việc lao động nặng nhọc, công việc thô sơ, đòi hỏi sức lực nhiều.
1.粗活,笨重的劳动。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 坌工
bèn
坌
gōng
工
Các từ liên quan
坌冗
坌勃
坌塺
坌并
坌息
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
- Bính âm:
- 【bèn】【ㄅㄣˋ】【BỐN】
- Các biến thể:
- 坋, 𡛑
- Hình thái radical:
- ⿱,分,土
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フノ一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
炃
渀
笨
㨧
逩
泍
㱵
夯
捹
㤓
撪
奔
堜
㘼
垆
堧
㙞
堻
埘
埈
墍
壟
壞
埰
𠇼
彺
狄
扸
呛
芾
妎
㕯
応
𠓦
吿
诈
笨拙
笨重
笨蛋
笨口拙舌
笨鸟先飞
