Bản dịch của từ 坐标变换 trong tiếng Việt
坐标变换
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zuò | ㄗㄨㄛˋ | z | uo | thanh huyền |
坐标变换 (Danh từ)
【zuò biāo biàn huàn】
01
Biến đổi tọa độ — phép chuyển đổi giữa hai hệ tọa độ khác nhau để biểu diễn cùng một điểm (ví dụ: tịnh tiến, quay, đổi từ tọa độ Đề-các sang tọa độ Cực).
同一点在两个不同的坐标系中的两种坐标之间的变换。如直角坐标之间的平移变换和旋转变换,直角坐标与极坐标之间的变换等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 坐标变换
zuò
坐
biāo
标
biàn
变
huàn
换
Các từ liên quan
坐上
坐上客
坐上琴心
坐不垂堂
坐不安席
标下
标举
标书
标令
标仪
变乱
换个儿
换亲
换人
换代
换佃
- Bính âm:
- 【zuò】【ㄗㄨㄛˋ】【TOẠ】
- Các biến thể:
- 㘴, 㘸, 座, 𠱯, 𡉡, 𡊎, 𡋐, 𡋑, 𡋲, 𡊂
- Hình thái radical:
- ⿻,从,土
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶ノ丶一丨一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
座
蓙
㘀
岝
袏
㘴
䔘
㸲
胙
侳
唑
阼
堔
去
墻
垒
墌
埉
塵
㙭
埾
㙴
堃
㘿
汼
近
㱑
岚
声
辰
䒜
㡲
岉
坁
䎲
囫
乘坐
坐椅
请坐
坐车
静坐
坐牢
坐下
坐落
坐标
打坐
