Bản dịch của từ 坚对 trong tiếng Việt

坚对

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiān

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

坚对 (Danh từ)

jiān duì
01

Đối thủ kiên cường; kẻ thách thức khó đánh bại (giữ vững quan điểm và phản biện mạnh mẽ)

谓坚持己见对答。强敌,坚强的对手。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 坚对

jiān

duì

坚
Bính âm:
【jiān】【ㄐㄧㄢ】【KIÊN】
Các biến thể:
堅, 䋌, 䋗, 𡦹
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨丨フ丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép