Bản dịch của từ 坟典 trong tiếng Việt

坟典

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fén

ㄈㄣˊfenthanh sắc

坟典 (Danh từ)

fén diǎn
01

Chỉ chung các kinh điển cổ xưa, bao gồm ba phần ‘Tam Mộ’ và năm phần ‘Ngũ Điển’, dùng để chỉ các sách cổ đại quan trọng.

三坟﹑五典的并称,后转为古代典籍的通称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 坟典

fén

diǎn

Các từ liên quan

坟丘
坟井
坟仓
坟兆
坟冢
典业
典丽
典乐
坟
Bính âm:
【fén】【ㄈㄣˊ】【PHẦN】
Các biến thể:
墳, 𡏶, 𡼝
Hình thái radical:
⿰,土,文
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép