Bản dịch của từ 坦承 trong tiếng Việt
坦承
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tǎn | ㄊㄢˇ | t | an | thanh hỏi |
坦承 (Động từ)
【tǎn chéng】
01
Điềm tĩnh
平静地
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Thừa nhận
承认
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Trở nên sạch sẽ
坦白说出来
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Thú nhận
坦白
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 坦承
tǎn
坦
chéng
承
- Bính âm:
- 【tǎn】【ㄊㄢˇ】【THẢN】
- Các biến thể:
- 憻
- Hình thái radical:
- ⿰,土,旦
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
暺
䦔
憻
钽
㲜
憳
袒
㫜
緂
儃
䏙
䞡
墔
垠
塂
垵
垁
㙹
㙄
埇
坍
坟
塜
㙲
券
囸
肢
妸
㓌
岢
昋
侪
到
肰
幷
择
坦率
坦白
坦然
坦诚
平坦
坦荡
坦克
坦途
坦言
泰坦
