Bản dịch của từ 垒球运动 trong tiếng Việt
垒球运动
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lěi | ㄌㄟˇ | l | ei | thanh hỏi |
垒球运动 (Danh từ)
【lěi qiú yùn dòng】
01
Môn thể thao bóng mềm, phát triển từ bóng chày, dùng quả bóng mềm hơn, phù hợp cho nữ và thiếu niên, thi đấu theo luật tương tự bóng chày, thường thi đấu 7 hiệp, chia thành bóng mềm ném nhanh và ném chậm.
由棒球运动蜕变而成的一项球类运动。球的制作和材料与棒球相似,但比棒球软。比赛方法、规则、运动员职责等与棒球运动基本相似。较适合在女子与少年男子中开展。比赛分七局。后分成快投垒球比赛和慢投垒球比赛两种。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 垒球运动
lěi
垒
qiú
球
yùn
运
dòng
动
Các từ liên quan
垒七追斋
垒口
垒和
垒块
球事
球仗
球体
球冠
运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
动不动
动举
- Bính âm:
- 【lěi】【ㄌㄟˇ】【LUỸ】
- Các biến thể:
- 壘, 塁, 壨, 㙼
- Hình thái radical:
- ⿱,厽,土
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶フ丶フ丶一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
礨
蠝
礌
耒
誄
傫
㒍
壘
樏
磥
磊
诔
塉
塕
㙰
埣
垃
堃
坼
垕
㙱
墼
壆
㘩
挀
㹬
侶
荦
炸
炠
珊
𠄲
洛
昺
勋
瓴
壁垒
堡垒
垒球
块垒
对垒
二垒
一垒
三垒
本垒
垒砌
