Bản dịch của từ 垓下歌 trong tiếng Việt

垓下歌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gāi

ㄍㄞgaithanh ngang

垓下歌 (Danh từ)

gāi xià gē
01

Tên một bài ca cổ, do Tây Sở Bá Vương Hạng Vũ khi bị Hán quân vây ở Phù Sai sáng tác, thể hiện tâm trạng bi thương và hào hùng của người anh hùng lúc cùng đường.

古歌名。西楚霸王项羽在垓下遭汉军围困时所作。歌词为:“力拔山兮气盖世,时不利兮骓(项羽的坐骑名)不逝!骓不逝兮可奈何,虞(项羽的美人虞姬)兮虞兮奈若何!”表达了英雄末路时的慷慨悲凉之情。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 垓下歌

gāi

xià

Các từ liên quan

垓下
垓坫
垓垓
垓埏
垓心
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
歌乐
歌于斯哭于斯
歌仔戏
垓
Bính âm:
【gāi】【ㄍㄞ】【CAI】
Các biến thể:
畡, 該, 陔, 姟
Hình thái radical:
⿰,土,亥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一フノノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép