Bản dịch của từ 城守 trong tiếng Việt
城守
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chéng | ㄔㄥˊ | ch | eng | thanh sắc |
城守 (Danh từ)
【chéng shǒu】
01
Việc phòng thủ, canh giữ thành; những người hoặc lực lượng trấn giữ thành (Hán-Việt: thành thủ)
守御城邑的事。。战国策.楚策一:「不至十日而距扞关,扞关惊,则从竟陵已东,尽城守矣。」
Ví dụ
02
Quan coi thành; người phụ trách cửa thành, trông coi chìa khóa và đảm nhiệm phòng thủ thành (thuộc quan chức thời phong kiến)
清代官制称掌城门管钥的人。。二十年目睹之怪现状.第五十四回:「在监里提了出来绑了,历城县会了城守,亲自押出西关。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 城守
chéng
城
shǒu
守
- Bính âm:
- 【chéng】【ㄔㄥˊ】【THÀNH】
- Các biến thể:
- 𩫨
- Hình thái radical:
- ⿰,土,成
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一ノフフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
埩
㨃
㞼
䮪
棖
鯎
䇸
塖
騬
铖
䔲
挰
坞
坱
壉
坍
埬
堲
圱
塅
圻
坌
坳
垔
厚
䀞
挒
砆
𠀶
咽
計
䒼
突
类
㞁
柃
城市
长城
城里
城堡
城镇
围城
县城
商城
城府
城墙
