Bản dịch của từ 培土 trong tiếng Việt

培土

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Péi

ㄆㄟˊpeithanh sắc

培土 (Động từ)

péi tǔ
01

Vun cây

在作物生长期中, 把行间或株间的土培在作物茎的基部周围, 有防止植株倒伏, 便利排水灌溉以及促进作物根部发育等作用

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Bồi thêm đất; vun đất; bạ

在作物生长期中,把行间或株间的土培在作物茎的基部周围,有防止植株倒伏,便利排水灌溉以及促进作物根部发育等作用也叫壅土

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 培土

péi

Các từ liên quan

培修
培养
培养基
培坿
培塿
土专家
土丘
土业
土中
土中人
培
Bính âm:
【péi】【ㄆㄟˊ】【BỒI】
Các biến thể:
坏, 坯, 㟝, 𡌮, 𤬭
Hình thái radical:
⿰,土,咅
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶一丶ノ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép