Bản dịch của từ 基金会 trong tiếng Việt

基金会

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧjithanh ngang

基金会 (Từ chỉ nơi chốn)

jī jīn huì
01

为兴办、发展某种事业或活动而组成的团体。资金来源可经由社会募捐或工商业界出资等方式取得。人员有的採固定编制,有些则是义务性协助。。如:「防癌基金会」、「儿童烫伤基金会」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 基金会

jīn

huì

基
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【CƠ】
Các biến thể:
其, 𡉊, 𡉝, 𡉼, 𡋵, 𨄎, 㙋, 𡉨
Hình thái radical:
⿱,其,土
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一一ノ丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép