Bản dịch của từ 堠吏 trong tiếng Việt

堠吏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hòu

ㄏㄡˋhouthanh huyền

堠吏 (Danh từ)

hòu lì
01

Viên lính/văn nhân cai quản hoặc trông coi trạm gác, quan ải, viên hào kiệu nhỏ ở cửa ải (tương tự “lính trạm” hay “nhân viên trạm canh” trong văn bản cổ).

谓关卡馆驿的小吏。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 堠吏

hòu

堠
Bính âm:
【hòu】【ㄏㄡˋ】【HẬU】
Các biến thể:
𡎇
Hình thái radical:
⿰,土,侯
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丨フ一ノ一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép