Bản dịch của từ 境会 trong tiếng Việt
境会
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìng | ㄐㄧㄥˋ | j | ing | thanh huyền |
境会 (Danh từ)
【jìng huì】
01
Hoàn cảnh, tình huống, môi trường xung quanh; trạng thái địa vị hoặc điều kiện sống
2.犹境况,境地。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tập hợp, gặp gỡ nhau tại ranh giới hoặc biên giới.
1.在边界上聚会。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 境会
jìng
境
huì
会
Các từ liên quan
境况
境土
境地
境域
境壤
会丧
会串
会事
- Bính âm:
- 【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【CẢNH】
- Các biến thể:
- 竟
- Hình thái radical:
- ⿰,土,竟
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶一丶ノ一丨フ一一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
镜
䡖
胫
竫
曔
靚
淨
俓
妌
婧
浄
䔔
垝
塑
㙒
埊
垓
㙖
壛
坿
㙩
㙧
坹
㘹
酼
箩
屢
滰
酹
㡜
颱
僞
䙈
㡟
𠎳
㔀
环境
境界
困境
处境
边境
入境
出境
境遇
意境
心境
