Bản dịch của từ 境头 trong tiếng Việt
境头
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìng | ㄐㄧㄥˋ | j | ing | thanh huyền |
境头 (Danh từ)
【jìng tóu】
01
Cảnh tượng hoặc tình huống xuất hiện trong giấc mơ được coi là điềm báo hoặc chỉ dẫn từ thần linh hoặc Phật pháp, thường dùng trong các tác phẩm văn học cổ như kịch và tiểu thuyết thời Nguyên Minh.
所谓前身的情景。多指神佛点化的梦兆。见于元明戏剧小说。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 境头
jìng
境
tóu
头
Các từ liên quan
境会
境况
境土
境地
境域
头一无二
头七
头上
头上安头
- Bính âm:
- 【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【CẢNH】
- Các biến thể:
- 竟
- Hình thái radical:
- ⿰,土,竟
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶一丶ノ一丨フ一一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
镜
䡖
胫
竫
曔
靚
淨
俓
妌
婧
浄
䔔
垝
塑
㙒
埊
垓
㙖
壛
坿
㙩
㙧
坹
㘹
酼
箩
屢
滰
酹
㡜
颱
僞
䙈
㡟
𠎳
㔀
环境
境界
困境
处境
边境
入境
出境
境遇
意境
心境
