Bản dịch của từ 增益 trong tiếng Việt
增益
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zēng | ㄗㄥ | z | eng | thanh ngang |
增益 (Động từ)
【zēng yì】
01
Tăng ích (tăng lợi ích, gia tăng giá trị, cải thiện hiệu quả)
增添、加多
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tăng; tăng thêm
增加;增添
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Công suất tăng; điện áp tăng
放大器输出功率与输入功率比值的对数,用来表示功率放大的程度也指电压或电流的放大倍数
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 增益
zēng
增
yì
益
- Bính âm:
- 【zēng】【ㄗㄥ】【TĂNG】
- Các biến thể:
- 増, 𢴣
- Hình thái radical:
- ⿰,土,曾
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶ノ丨フ丨丶ノ一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
橧
竲
璔
譄
曽
矰
鱛
憎
縡
缯
増
罾
㙟
圮
墆
㙩
㙽
堆
㙐
㘾
㘳
块
㘨
塇
䔭
䆬
蕙
稻
䊠
誰
貓
輛
㵖
叇
緡
鋬
增加
增长
增强
增进
增添
递增
新增
增幅
增多
增值
