Bản dịch của từ 壁报 trong tiếng Việt
壁报
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bì | ㄅㄧˋ | b | i | thanh huyền |
壁报 (Danh từ)
【bì bào】
01
Báo tường; bích báo (báo của các cơ quan, đoàn thể, nhà trường, dán bài viết lên vách tường)
机关、团体、学校等办的报,把稿子张贴在墙壁上也叫墙报
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 壁报
bì
壁
bào
报
Các từ liên quan
壁上观
壁中书
壁中叟
壁中字
壁书
报丧
报书
- Bính âm:
- 【bì】【ㄅㄧˋ】【BÍCH】
- Các biến thể:
- 廦, 𨐧
- Hình thái radical:
- ⿱,辟,土
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉍
魓
愊
㧙
弼
㯇
㚕
萞
袐
饆
诐
鸊
堧
堙
埑
堰
垣
圩
坽
壐
埋
坋
堁
坞
㲬
麇
橇
篠
樳
齓
曔
樾
興
璚
瀄
燀
隔壁
墙壁
壁纸
壁垒
碰壁
壁虎
壁画
戈壁
赤壁
峭壁
