Bản dịch của từ 壬人 trong tiếng Việt

壬人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

壬人 (Danh từ)

rén rén
01

Kẻ dối nịnh. Hán thơ: Thị cố nhâm nhân tại vị (cho nên kẻ nhâm nhân tại vị). » Chiếc quốc bảo khánh còn giương cánh kéo, nhâm nhân gắng sức lại mà hò « (Tụng Tây hồ phú); Nhân nhân; Người

人是指人类或个体的意思。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 壬人

rén

rén

壬
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂM】
Các biến thể:
𡔛, 徵, 莛
Hình thái radical:
⿱,丿,士
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép