Bản dịch của từ 壳子 trong tiếng Việt
壳子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiào | ㄎㄜˊ | k | e | thanh sắc |
壳子 (Danh từ)
【ké zǐ】
01
Vỏ, mai; lớp vỏ bên ngoài (ví dụ vỏ ốc, vỏ hạt) — Hán Việt: khắc tử/khốc tử (壳子 đọc theo cách nói thông tục là “壳子” nghĩa là vỏ).
外壳。。如:「她喜欢收集海螺的壳子。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một loại món ăn (ở hội thịnh) — gọi chung các món chính bày trên bàn tiệc (không tính đồ khai vị lạnh); trong văn cổ cũng chỉ mâm, bàn ăn
不带冷盘的和菜。。负曝闲谈.第五回:「邹老夫子点了一席壳子,堂倌答应,自去安排。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Vỏ (rách/không dùng) của rau; xác rau thải bỏ (còn gọi là “vỏ rau”/“vỏ lá”)
亦称为「菜壳子」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 壳子
ké
壳
zǐ
子
- Bính âm:
- 【qiào】【ㄎㄜˊ, ㄑㄧㄠˋ】【XÁC】
- Các biến thể:
- 殻, 殼, 㱿
- Hình thái radical:
- ⿱,士,冗
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 士
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶フノフ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
咳
殻
翗
殼
揢
翹
㢗
䃝
僺
㚁
䇌
殼
鞩
翘
窍
韒
峭
士
壺
壬
壾
壹
壭
壿
売
夀
壸
壮
壶
歼
𠅈
志
佐
驴
𠑾
㺬
怅
妏
苆
囮
忟
贝壳
外壳
卡壳
蛋壳
甲壳
脑壳
机壳
壳牌
蚌壳
蛤壳
躯壳
地壳
壳菜
蜕壳
壳斗
结壳
甲壳类
双壳类
地壳运动
甲壳动物
