Bản dịch của từ 处之泰然 trong tiếng Việt

处之泰然

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chù

ㄔㄨˋchuthanh huyền

Chǔ

ㄔㄨˇchuthanh hỏi

处之泰然 (Tính từ)

chǔ zhī tài rán
01

Đối diện việc bất ngờ hay khó khăn vẫn giữ thái độ điềm tĩnh, bình thản, không慌不乱; Hán-Việt: xử chi thái nhiên (xử = đối xử, chi = ấy, thái nhiên = thản nhiên).

遇到事情时态度镇定,神色自若。。宋史.卷四五○.尹谷传:「江陵大府,雄据上流,表里襄、汉,西控巴蜀,南扼湖、广,兵民杂处,庶务丛集,霆随事裁决,处之泰然。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

亦作「泰然居之」、「泰然处之」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 处之泰然

chǔ

zhī

tài

rán

处
Bính âm:
【chù】【ㄔㄨˋ】【XỨ】
Các biến thể:
処, 處, 䖏, 𠁅, 𩂫
Hình thái radical:
⿺,夂,卜
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép