Bản dịch của từ 处处碰壁 trong tiếng Việt
处处碰壁
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chù | ㄔㄨˋ | ch | u | thanh huyền |
Chǔ | ㄔㄨˇ | ch | u | thanh hỏi |
处处碰壁 (Thành ngữ)
【chǔ chù pèng bì】
01
Đâu đâu cũng gặp khó khăn
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 处处碰壁
chù
处
chù
处
pèng
碰
bì
壁
- Bính âm:
- 【chù】【ㄔㄨˋ】【XỨ】
- Các biến thể:
- 処, 處, 䖏, 𠁅, 𩂫
- Hình thái radical:
- ⿺,夂,卜
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 夂
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丨丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
濋
䠂
楮
楚
齼
処
檚
璴
褚
杵
儲
禇
黜
㗰
绌
臅
滀
処
歜
䦌
埱
觸
䧁
菆
夎
冬
夔
夑
変
夒
夊
㚆
夈
夐
夆
㚇
𠀓
邗
叶
㐏
𠃠
払
龱
叻
込
冭
叼
玌
好处
到处
处所
处处
远处
难处
用处
处长
四处
住处
处理
相处
处于
处境
处罚
独处
处置
难处
处分
处女
