Bản dịch của từ 复卒 trong tiếng Việt

复卒

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˋfuthanh huyền

复卒 (Động từ)

fù zú
01

Miễn trống, bãi miễn lao dịch hoặc bổn phận phục dịch cho dân (ví dụ: miễn cho ba người khỏi đi lính/đi làm thuê theo sức cưỡi)

免除徭役。。汉.鼂错.论贵粟疏:「今令民有车骑马一匹者,复卒三人。」

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 复卒

复
Bính âm:
【fù】【ㄈㄨˋ】【PHỤC.PHÚ.PHÚC.PHỨC】
Các biến thể:
㚆, 復, 複, 𠰞, 𡕨
Hình thái radical:
⿳,𠂉,日,夂
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨フ一一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép