Bản dịch của từ 复古 trong tiếng Việt

复古

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˋfuthanh huyền

复古 (Tính từ)

fù gǔ
01

Hồi phục phong cách, kiểu cách hoặc tập tục cổ; mang dáng dấp cổ xưa (ví dụ: phục cổ trang phục, phục nguyên lối sống xưa). Hán-Việt: (phục) + (cổ) → phục cổ.

恢复古代的制度或习俗。。荀子.王制:「械用则凡非旧器者举毁,夫是之谓复古。」

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 复古

复
Bính âm:
【fù】【ㄈㄨˋ】【PHỤC.PHÚ.PHÚC.PHỨC】
Các biến thể:
㚆, 復, 複, 𠰞, 𡕨
Hình thái radical:
⿳,𠂉,日,夂
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨フ一一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép