Bản dịch của từ 复权 trong tiếng Việt
复权
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fù | ㄈㄨˋ | f | u | thanh huyền |
复权 (Danh từ)
【fù quán】
01
Khôi phục quyền lợi đã mất; phục hồi quyền (ví dụ: 复权股票 = khôi phục giá trị/điểm quyền lợi trong chứng khoán).
泛指恢复丧失的权利。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Phục hồi quyền công dân; về pháp luật: người từng bị tước quyền công dân (褫夺公权) sau một thời hạn hoặc được ân xá mà được phục quyền trở lại
法律上指受褫夺公权者,经一定期限,或遇恩赦,而回复其公权,称为「复权」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 复权
fù
复
quán
权
- Bính âm:
- 【fù】【ㄈㄨˋ】【PHỤC.PHÚ.PHÚC.PHỨC】
- Các biến thể:
- 㚆, 復, 複, 𠰞, 𡕨
- Hình thái radical:
- ⿳,𠂉,日,夂
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 夂
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨フ一一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蚹
捬
峊
椱
䟔
䞸
緮
咐
縛
䬪
鍢
䠵
备
夈
夒
夏
夐
夎
夌
夋
変
夔
夑
㚆
柤
䍂
钡
洕
㡾
洺
语
茭
㢴
姮
郝
柧
复习
复杂
恢复
反复
重复
回复
复印
复制
报复
复合
