Bản dịch của từ 复选 trong tiếng Việt
复选
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fù | ㄈㄨˋ | f | u | thanh huyền |
复选 (Danh từ)
【fù xuǎn】
01
(chỉ lựa chọn) có nhiều lựa chọn cùng lúc; thường dùng trong cụm «复选题» = câu hỏi cho phép chọn nhiều đáp án
多重选择。。如:「复选题」
Ví dụ
02
Hình thức bầu cử hai cấp: công dân bầu đại biểu/điểm bầu, rồi đại biểu/điểm bầu tiếp tục bầu ra người được chọn
由公民选出代表或选举人,再由代表或选举人选出应选人员,这制度称为「复选」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 复选
fù
复
xuǎn
选
- Bính âm:
- 【fù】【ㄈㄨˋ】【PHỤC.PHÚ.PHÚC.PHỨC】
- Các biến thể:
- 㚆, 復, 複, 𠰞, 𡕨
- Hình thái radical:
- ⿳,𠂉,日,夂
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 夂
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨フ一一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蚹
捬
峊
椱
䟔
䞸
緮
咐
縛
䬪
鍢
䠵
备
夈
夒
夏
夐
夎
夌
夋
変
夔
夑
㚆
柤
䍂
钡
洕
㡾
洺
语
茭
㢴
姮
郝
柧
复习
复杂
恢复
反复
重复
回复
复印
复制
报复
复合
