Bản dịch của từ 夏雨雨人 trong tiếng Việt

夏雨雨人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xià

ㄒㄧㄚˋxiathanh huyền

夏雨雨人 (Danh từ)

xià yǔ yǔ rén
01

Mùa hạ mưa xuống đúng khi dân đang mong đợi. Tỉ dụ ân huệ ban ra đúng thời giúp dân. ◇Lưu Hướng 劉向: Ta tư hồ! Ngã cùng tất hĩ! Ngô bất năng dĩ xuân phong phong nhân; ngô bất năng dĩ hạ vũ vú nhân; ngô cùng tất hĩ! 嗟茲乎! 我窮必矣! 吾不能以春風風人; 吾不能以夏雨雨人; 吾窮必矣! (Thuyết uyển 說苑; Quý đức 貴德).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夏雨雨人

xià

Các từ liên quan

夏中
夏书
夏二子
夏五
夏五郭公
雨丝
雨丝风片
雨中登泰山
雨云
雨云乡
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
夏
Bính âm:
【xià】【ㄒㄧㄚˋ】【HẠ】
Các biến thể:
昰, 𠀼, 𠌘, 𠍺, 𡔰, 𡕭, 𡕻, 𡕾, 𡖃, 𣋗, 𤴞, 𧈄, 𩖳, 廈, 夓, 𨂮
Hình thái radical:
⿱,𦣻,夂
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一一ノフ丶
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép