Bản dịch của từ 外任 trong tiếng Việt

外任

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wài

ㄨㄞˋwaithanh huyền

外任 (Danh từ)

wài rèn
01

Làm quan ở ngoài kinh đô, tức ở các địa phương. Đoạn trường tân thanh có câu: » Vâng ra ngoại nhiệm Lâm chuy, giang sơn nghìn dặm thê nhi một đoàn «; Ngoại nhiệm; Nhiệm vụ bên ngoài

外任是指在某个组织或机构中,担任与该组织或机构无直接关系的职务或任务。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 外任

wài

rèn

Các từ liên quan

外三关
外丧
外丹
外主
任上
任举
任事
任人
任人唯亲
外
Bính âm:
【wài】【ㄨㄞˋ】【NGOẠI】
Các biến thể:
𡖄
Hình thái radical:
⿰,夕,卜
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép