Bản dịch của từ 外因 trong tiếng Việt

外因

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wài

ㄨㄞˋwaithanh huyền

外因 (Danh từ)

wài yīn
01

Nhân tố bên ngoài; nguyên nhân bên ngoài

事物变化、发展的外在原因,即一事物和他事物的互相联系和互相影响唯物辩证法认为因只是事物发展、变化的条件,外因只有通过内因才能起作用

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 外因

wài

yīn

外
Bính âm:
【wài】【ㄨㄞˋ】【NGOẠI】
Các biến thể:
𡖄
Hình thái radical:
⿰,夕,卜
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép