Bản dịch của từ 外情 trong tiếng Việt

外情

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wài

ㄨㄞˋwaithanh huyền

外情 (Danh từ)

wài qíng
01

Lòng yêu ở ngoài, chỉ người đàn bà có chồng mà còn yêu thương người đàn ông khác. » Rằng đòi con gái ngoại tình ra tra « (Quan âm thị kính); Ngoại tình; tình cảm bên ngoài

外情是指在婚姻或恋爱关系之外,与他人发生的情感或性关系。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 外情

wài

qíng

Các từ liên quan

外三关
外丧
外丹
外主
情不可却
情不自堪
情不自已
外
Bính âm:
【wài】【ㄨㄞˋ】【NGOẠI】
Các biến thể:
𡖄
Hình thái radical:
⿰,夕,卜
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép