Bản dịch của từ 外朝 trong tiếng Việt
外朝
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wài | ㄨㄞˋ | w | ai | thanh huyền |
外朝 (Danh từ)
【wài cháo】
01
外朝: 指古代周制中天子在外处理朝政的场所或在外朝参政的官员;泛指朝廷中的官员(相对于内朝)。可用“外朝参政、朝臣”理解。
周制天子诸侯处理朝政之所。对内朝而言。指在外朝参政诸官。后泛指朝臣。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 外朝
wài
外
cháo
朝
- Bính âm:
- 【wài】【ㄨㄞˋ】【NGOẠI】
- Các biến thể:
- 𡖄
- Hình thái radical:
- ⿰,夕,卜
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 夕
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㨤
䠿
䶐
顡
㚈
夛
夗
夠
舞
夤
夥
夣
舜
㚌
㚊
㚉
疒
凹
忊
本
号
仺
𠂡
丼
仔
𠚲
甴
㞧
另外
外婆
意外
格外
外贸
此外
外面
外面
外公
外套
