Bản dịch của từ 外臣 trong tiếng Việt
外臣
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wài | ㄨㄞˋ | w | ai | thanh huyền |
外臣 (Danh từ)
【wài chén】
01
Thứ dân, chư hầu nước ngoài (trong lịch sử: quan hoặc nước lệ thuộc bên ngoài triều đình)
古代指藩属
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Quan lại địa phương; viên chức triều đình派遣 đến địa phương (ngoại triều), thường chỉ các quan ở địa phương
地方官吏
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
古代诸侯国的士大夫自称为别国君主时的称谓(“外国的大臣/臣子”之意),带有客属、他国依附的含义
古诸侯国的士大夫对别国君主的自称
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 外臣
wài
外
chén
臣
- Bính âm:
- 【wài】【ㄨㄞˋ】【NGOẠI】
- Các biến thể:
- 𡖄
- Hình thái radical:
- ⿰,夕,卜
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 夕
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㨤
䠿
䶐
顡
㚈
夛
夗
夠
舞
夤
夥
夣
舜
㚌
㚊
㚉
疒
凹
忊
本
号
仺
𠂡
丼
仔
𠚲
甴
㞧
另外
外婆
意外
格外
外贸
此外
外面
外面
外公
外套
