Bản dịch của từ 夙世寃家 trong tiếng Việt

夙世寃家

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙㄨˋsuthanh huyền

夙世寃家 (Danh từ)

sù shì yuān jiā
01

怨仇 từ kiếp trước để lại; ân oán sâu nặng giữa hai người (cũng có khi dùng mỉa mai, gọi người thân/đáng yêu là “夙世冤家”).

前世结下的怨仇。形容积怨极深。亦常用作反语,昵称所爱所亲的人。。宋.高晦叟.珍席放谈.卷下:「夏文庄,豪俊之流也,然操行多疵,清论寡与。庆历中,自前执政拜枢密使,言者排之不已,即罢,时石守道进德颂,其序云:『……追竦白麻,又除襄为谏官,天地人神,昆虫草木,无不喜跃。』……公怏怏衔之深,岁设水陆斋,常旁设一位,立牌曰:『夙世冤家石介人,以谓益彰石之谠言,劲节而重自暴其丑也。』」

Ví dụ
02

Kẻ oán thù của nhiều đời; ân oán từ kiếp trước (khắc sâu thành mối thù lâu đời)

亦作「宿世冤家」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夙世寃家

shì

yuān

jiā

夙
Bính âm:
【sù】【ㄙㄨˋ】【TÚC】
Các biến thể:
𠈇, 𠉦, 𠘵, 𡖊, 𡖕, 𣦽, 𠉢
Hình thái radical:
⿵,几,歹
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép