Bản dịch của từ 夙昔 trong tiếng Việt

夙昔

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙㄨˋsuthanh huyền

夙昔 (Trạng từ)

sù xī
01

Xưa kia, thuở trước; thời gian đã qua (cổ văn, trang trọng)

从前、往昔。。唐.权德舆.酬李二十二兄主簿马迹山见寄诗:「远郊有灵峰,夙昔栖真仙。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ngày xửa ngày xưa, trong quá khứ, trong quá khứ (chủ yếu được thấy trong tiếng Trung cổ, dùng để chỉ những ngày đã qua hoặc đêm qua, những giấc mơ trong quá khứ, v.v.)

昨夜。。文选.谢脁.在郡卧病呈沈尚书诗:「良辰竟何许,夙昔梦佳期。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Từ sáng tới tối; lúc sáng lúc tối; thuở xưa, thời xưa (cổ ngữ, chỉ thời gian thường xuyên/ dằng dặc)

朝夕。。后汉书.卷五十九.张衡传:「共夙昔而不贰兮,固终始之所服也。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Xưa kia, thuở trước; thời xưa đã có (cách nói cổ, tương đương “từ xưa”)

或作「素昔」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夙昔

夙
Bính âm:
【sù】【ㄙㄨˋ】【TÚC】
Các biến thể:
𠈇, 𠉦, 𠘵, 𡖊, 𡖕, 𣦽, 𠉢
Hình thái radical:
⿵,几,歹
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép