Bản dịch của từ 夙沙 trong tiếng Việt
夙沙
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sù | ㄙㄨˋ | s | u | thanh huyền |
夙沙 (Danh từ)
【sù shā】
01
Tên cổ của một bộ lạc / làng ở vùng nay thuộc huyện Giảo Đông, Sơn Đông; cũng là họ phức (夙沙氏)。常见于《左传》记载(春秋时期齐国的寺人夙沙卫)。
古部落名。在今山东胶东地区。复姓。春秋时,齐有寺人夙沙卫。见《左传.襄公二年》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夙沙
sù
夙
shā
沙
- Bính âm:
- 【sù】【ㄙㄨˋ】【TÚC】
- Các biến thể:
- 𠈇, 𠉦, 𠘵, 𡖊, 𡖕, 𣦽, 𠉢
- Hình thái radical:
- ⿵,几,歹
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 夕
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㜚
鹔
蹜
僳
訴
䥔
㑉
㨞
㴼
樕
蔌
涑
夡
夘
㚉
舛
舝
㚈
㚋
夗
夞
夢
㚌
夕
妀
纣
吉
𠂥
𠇔
厊
𠇌
䢶
𠄥
邢
屾
𠀘
夙愿
夙夜
夙仇
夙世
夙债
夙敌
夙日
夙起
夙嫌
夙诺
