Bản dịch của từ 多口 trong tiếng Việt

多口

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Duō

ㄉㄨㄛduothanh ngang

多口 (Danh từ)

duō kǒu
01

Kẻ nhiều lời, hay lắm mồm (người thích nói nhiều hoặc hay buôn chuyện)

多嘴的人。。水浒传.第二十四回:「那多口道:『西门庆他如今刮上了卖炊饼的武大老婆。』」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

多嘴爱多管闲事或说不该说的话含贬义),类似多嘴多舌多言”。

多嘴,说不该说的话。。京本通俗小说.碾玉观音:「我因为你,吃郡王打死了,埋在后花园里。却恨郭排军多口,今日已报了冤仇。」

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

家庭人口众多。。如:「旧时多口之家已不适用于现代社会。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 多口

duō

kǒu

多
Bính âm:
【duō】【ㄉㄨㄛ】【ĐA】
Các biến thể:
夛, 𠀰, 𡏗, 𡖇, 𡖈, 𡖩, 𢑑, 𢑰
Hình thái radical:
⿱,夕,夕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶ノフ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép