Bản dịch của từ 多相 trong tiếng Việt

多相

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Duō

ㄉㄨㄛduothanh ngang

多相 (Danh từ)

duō xiāng
01

(điện) hệ thống nhiều pha: các suất điện động xoay chiều có cùng tần số nhưng khác pha ban đầu; tức là mạng/đường dây có nhiều pha (ví dụ: ba pha)

在交流电力线路中具有频率相同而初相不同的若干个交流电动势。对外供电有两个以上的接头。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 多相

duō

xiāng

多
Bính âm:
【duō】【ㄉㄨㄛ】【ĐA】
Các biến thể:
夛, 𠀰, 𡏗, 𡖇, 𡖈, 𡖩, 𢑑, 𢑰
Hình thái radical:
⿱,夕,夕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶ノフ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép