Bản dịch của từ 多罗 trong tiếng Việt
多罗

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Duō | ㄉㄨㄛ | d | uo | thanh ngang |
多罗 (Danh từ)
Làm việc cẩu thả, vội vàng, xử sự luộm thuộm, quan hệ ràng buộc lằng nhằng; (hành động) thiếu suy nghĩ, dễ gây rắc rối
做事鲁莽,缠夹不清。。元.无名氏.争报恩.第三折:「我可也千不合,万不合。一时间做事忒多罗,没来由结识这个,义认那个,我正是识人多者是非多。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Từ Mãn Châu chỉ một danh hiệu tôn xưng gắn vào tước hiệu (ví dụ: 多罗郡王 - tước phong trong hệ thống Mãn Châu), giống như một phụ danh hiệu lịch sử
满洲话。加于爵位上的美称。。如:「多罗郡王。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tên một loài cây (họ Ilex - cây cảnh/đông thanh), cây thường xanh cao tới ~15 m, vỏ xám đen, lá thuôn bầu dục, gỗ/phiến lá có thể dùng để viết; phổ biến ở vùng Nam Dương.
植物名。冬青科冬青属,常绿乔木。高十五公尺,树皮灰黑,叶呈长椭圆形,可供书写。盛产于南洋。
眼睛。比喻精明能干。。元.无名氏.陈州粜米.第一折:「我做斗子十多罗,觅些仓米养老婆。」
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 多罗
duō
多
luó
罗
- Bính âm:
- 【duō】【ㄉㄨㄛ】【ĐA】
- Các biến thể:
- 夛, 𠀰, 𡏗, 𡖇, 𡖈, 𡖩, 𢑑, 𢑰
- Hình thái radical:
- ⿱,夕,夕
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 夕
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
