Bản dịch của từ 多罗 trong tiếng Việt

多罗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Duō

ㄉㄨㄛduothanh ngang

多罗 (Danh từ)

duō luó
01

Làm việc cẩu thả, vội vàng, xử sự luộm thuộm, quan hệ ràng buộc lằng nhằng; (hành động) thiếu suy nghĩ, dễ gây rắc rối

做事鲁莽,缠夹不清。。元.无名氏.争报恩.第三折:「我可也千不合,万不合。一时间做事忒多罗,没来由结识这个,义认那个,我正是识人多者是非多。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Từ Mãn Châu chỉ một danh hiệu tôn xưng gắn vào tước hiệu (ví dụ: 多罗郡王 - tước phong trong hệ thống Mãn Châu), giống như một phụ danh hiệu lịch sử

满洲话。加于爵位上的美称。。如:「多罗郡王。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên một loài cây (họ Ilex - cây cảnh/đông thanh), cây thường xanh cao tới ~15 m, vỏ xám đen, lá thuôn bầu dục, gỗ/phiến lá có thể dùng để viết; phổ biến ở vùng Nam Dương.

植物名。冬青科冬青属,常绿乔木。高十五公尺,树皮灰黑,叶呈长椭圆形,可供书写。盛产于南洋。

Ví dụ
04

眼睛。比喻精明能干。。元.无名氏.陈州粜米.第一折:「我做斗子十多罗,觅些仓米养老婆。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 多罗

duō

luó

多
Bính âm:
【duō】【ㄉㄨㄛ】【ĐA】
Các biến thể:
夛, 𠀰, 𡏗, 𡖇, 𡖈, 𡖩, 𢑑, 𢑰
Hình thái radical:
⿱,夕,夕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶ノフ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép