Bản dịch của từ 夜学 trong tiếng Việt

夜学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˋyethanh huyền

夜学 (Danh từ)

yè xué
01

Học đêm

夜间上课的学校, 多半是业余学校, 也说夜学

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đọc sách ban đêm. ◇Mạnh Giao 孟郊: Dạ học hiểu vị hưu; Khổ ngâm thần quỷ sầu 夜學曉未休; 苦吟神鬼愁 (Dạ cảm tự khiển 夜感自遣). Trường học ban đêm.

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夜学

xué

Các từ liên quan

夜不成寐
夜不收
夜不闭户
夜严
夜中
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
夜
Bính âm:
【yè】【ㄧㄝˋ】【DẠ】
Các biến thể:
亱, 𠙇, 𠙑, 𡖍, 掖
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丨ノフ丶丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép