Bản dịch của từ 夜漏 trong tiếng Việt

夜漏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˋyethanh huyền

夜漏 (Danh từ)

yè lòu
01

Đời xưa dùng cái đồng hồ 銅壺 đựng nước; có lỗ nhỏ giọt; để đếm thời giờ. Dạ lậu 夜漏 tức là thì giờ ban đêm. ◇Hán Thư 漢書: Vi hành dĩ dạ lậu hạ thập khắc nãi xuất; thường xưng Bình Dương Hầu 微行以夜漏下十刻乃出; 常稱平陽侯 (Quyển lục thập ngũ; Đông Phương Sóc truyện 東方朔傳).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夜漏

lòu

Các từ liên quan

夜不成寐
夜不收
夜不闭户
夜严
夜中
漏下
漏亡
漏光
漏兜
漏刃
夜
Bính âm:
【yè】【ㄧㄝˋ】【DẠ】
Các biến thể:
亱, 𠙇, 𠙑, 𡖍, 掖
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丨ノフ丶丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép