Bản dịch của từ 夜猴 trong tiếng Việt

夜猴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˋyethanh huyền

夜猴 (Danh từ)

yè hóu
01

Tên một loài động vật linh trưởng sống về đêm (giống khỉ đêm), mắt to, ban ngày kém nhìn, ăn trái cây và chim nhỏ; xuất hiện ở Nam Mĩ (ví dụ: Brazil).

动物名。脊椎动物哺乳纲灵长目。眼大如枭,白昼不便视物,耳小,鼻孔向下,色白,犬牙小,体长,尾略有缠绕性,昼伏洞窟,牝牡同居,至夜则徘徊各处,觅食果实、小鸟等,啼声宏大,产于巴西等地。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夜猴

hóu

夜
Bính âm:
【yè】【ㄧㄝˋ】【DẠ】
Các biến thể:
亱, 𠙇, 𠙑, 𡖍, 掖
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丨ノフ丶丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép