Bản dịch của từ 夜盲 trong tiếng Việt

夜盲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˋyethanh huyền

夜盲 (Danh từ)

yè máng
01

Bệnh quáng gà

病,由缺乏维生素A因而视网膜上的视紫质减少所引起,症状是在夜间光线不充足的地方视力很差或完全不能看见东西有的地区叫雀盲眼

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夜盲

máng

Các từ liên quan

夜不成寐
夜不收
夜不闭户
夜严
夜中
盲书
盲云
盲井
盲人
盲人扪烛
夜
Bính âm:
【yè】【ㄧㄝˋ】【DẠ】
Các biến thể:
亱, 𠙇, 𠙑, 𡖍, 掖
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丨ノフ丶丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép