ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
夥计
Bảng phân tích âm vị 夥
Huǒ
Nhân viên, người làm thuê; đồng nghiệp (thường đọc thành 伙计)
亦作「伙计」。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
受人雇用,替人做事的人。。红楼梦.第六十六回:「我同夥计贩了货物,自春天起身往回里走,一路平安。」
huǒ
夥
jì
计
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép