Bản dịch của từ 大伦 trong tiếng Việt

大伦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大伦 (Danh từ)

dà lún
01

Đại luân; luân thường đạo lý

伦常大道,指古代统治阶级所规定的关于君臣、父子关系的行为准则

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đại luận; Đại Luân; Luân lý lớn

大伦是指重要的伦理道德原则或规范,通常用于讨论家庭、社会和人际关系中的道德责任。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大伦

lún

大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép